Các Thánh Bổn Mạng trong tháng Mười
Các thánh có ngày lễ kính rơi vào tháng Mười.
-
Thánh Rêmigius xứ Reims
1 tháng 10
-
Thánh Têrêsa thành Lisieux
1 tháng 10
-
Thánh Têrêsa, thành Lisieux
1 tháng 10
-
Thánh Têrêsa Hài Đồng Giêsu, Carôlita, Đức Trinh Nữ, Bà Bảo trợ của Giáo hội Thế giới, Thánh bảo trợ của các Nhiệm vụ
1 tháng 10
-
Các Thiên Thần Bảo Hộ Thánh
2 tháng 10
-
Thánh Fran-lis Borgia
3 tháng 10
-
Thánh Điônisô, giám mục Paris
3 tháng 10
-
Thánh Gwen
3 tháng 10
-
Các Thánh Candida, tử đạo trên đường Via Portuense
3 tháng 10
-
Thánh Phanxicô Assisi
4 tháng 10
-
Chân phúc Bartolo Longo, tông đồ của Mân Côi
5 tháng 10
-
Thánh Maria Faustina Kowalska, tông đồ Lòng Thương Xót Chúa
5 tháng 10
-
Thánh Bruno
6 tháng 10
-
Thánh Faith
6 tháng 10
-
Đức Mẹ Mary Phanxicô của năm vết thương Chúa Giêsu
6 tháng 10
-
Thánh Renatus, giám mục Angers
6 tháng 10
-
Đức Mẹ Rosary
7 tháng 10
-
Thánh Justina ở Padô
7 tháng 10
-
Thánh Máccô, giáo hoàng và hiển tu
7 tháng 10
-
Thánh Maria, Mân Côi
7 tháng 10
-
Thánh Sergiô
7 tháng 10
-
Thánh Sergius
7 tháng 10
-
Chân phước Jacqueline, giáo dân dòng Ba Phanxicô tại Assisi
8 tháng 10
-
Thánh Thaïs
8 tháng 10
-
Các thánh Abraham
9 tháng 10
-
Các Thánh Đan-xơ của Paris
9 tháng 10
-
Thánh Đionisiô, giám mục Paris
9 tháng 10
-
Thánh Gislenus
9 tháng 10
-
Thánh Louis Bertrand, nhà truyền giáo tại Châu Mỹ
9 tháng 10
-
Thánh John Henry Newman
9 tháng 10
-
Thánh John Leonardi, Người sáng lập Cộng đoàn Các Tu sĩ Dòng Nữ dòng Mẹ của Đức Trinh Nữ
9 tháng 10
-
Thánh Phanxicô, ở Borgia
10 tháng 10
-
Thánh Thomas, giám mục Hereford
10 tháng 10
-
Thánh Paulinus, Giám mục York, Đệ tử của Thánh Gregorius Đại đế
10 tháng 10
-
Đức Mẹ Các Thánh Đaniel, Samuel và Các Bạn Đồng Hành, Các Thánh Martyr Phanxicô Đầu Tiên
10 tháng 10
-
Thánh Alexander Sauli
11 tháng 10
-
Thánh Kenneth
11 tháng 10
-
Thánh Zenaida
11 tháng 10
-
Thanh Giáo hoàng Gioan XXIII
11 tháng 10
-
Chân phước Carlo, giáo dân trẻ thành Assisi
12 tháng 10
-
Thánh Carlo Acutis
12 tháng 10
-
Đức Mẹ Aparecida
12 tháng 10
-
Đức Mẹ Pilar
12 tháng 10
-
Thánh Edwin
12 tháng 10
-
Thánh Wilfrid
12 tháng 10
-
Thánh Serafin của Montegranaro
12 tháng 10
-
Thánh Gerald
13 tháng 10
-
Thánh Theophilus thành Antioche
13 tháng 10
-
Thánh Theresa của Jesus, Người đồng trinh, Doctor của Giáo hội, Carmelite tu sĩ Discalced
15 tháng 10
-
Thánh Teresa xứ Ávila
15 tháng 10
-
Thánh Gerard Majella
16 tháng 10
-
Thánh Longinus
16 tháng 10
-
Thánh Abraham, tổ phụ Cựu Ước
16 tháng 10
-
Thánh Bertrand, giám mục Comminges
16 tháng 10
-
Thánh Margaret Mary Alacoque
16 tháng 10
-
Thánh Hedwig, Công Nương Ba Lan, Dòng Đời
16 tháng 10
-
Đức Bl. Phêrô Casani, Dòng Piarist
17 tháng 10
-
Thánh Ignatius thành Antiochia, Giám mục, Tử đạo ở Rôma
17 tháng 10
-
Thánh Luca
18 tháng 10
-
Thánh Giô-lê
19 tháng 10
-
Thánh René Goupil
19 tháng 10
-
Thánh Charles Garnier, tử đạo ở Bắc Mỹ
19 tháng 10
-
Thánh Isaac Jogues, tu sĩ Dòng Tên tử đạo Bắc Mỹ
19 tháng 10
-
Thánh Laura thành Córdoba
19 tháng 10
-
Thánh Phêrô, thành Alcantara
19 tháng 10
-
Thánh Phaolô của Thánh Tô-rơ, linh mục, Người sáng lập Dòng Nữ Tông đồ Nhiệt Thành (Dòng Thánh Tâm Xác Chúa)
19 tháng 10
-
Các Thánh John de Brébeuf và Isaac Jogues, linh mục và Các Đồng Hành, Giám Nhiệm, Martyrs Canada
19 tháng 10
-
Thánh Thédaline
20 tháng 10
-
Thánh Wendelin
20 tháng 10
-
Thánh Maria Bertilla Boscardin, Đức Bà trinh khiết của Vicenza
20 tháng 10
-
Thánh Laura Montoya
21 tháng 10
-
Thánh Ursula
21 tháng 10
-
Thánh Gaspare de Bufalo, linh mục, Sáng lập viên của Missionaries of the Most Precious Blood
21 tháng 10
-
Thánh Hilarion, Abbot
21 tháng 10
-
Thánh Elodia
22 tháng 10
-
Thánh Gioan Phaolô II
22 tháng 10
-
Má Maria Salome
22 tháng 10
-
Salome (Môn đệ)
22 tháng 10
-
Thánh John của Capestrano
23 tháng 10
-
Thánh Severin Boethius
23 tháng 10
-
Thánh Magloire
24 tháng 10
-
Thánh Salomon, vua xứ Bretagne
24 tháng 10
-
Thánh Antôn Mary Claret, Giám mục, Người sáng lập Hội Dòng Các Nữ Tông đồ của Trái Tim Vôi Ngời Mẹ Thiên Chúa
24 tháng 10
-
Thánh Crispinian, tử đạo tại Soissons
25 tháng 10
-
Thánh Daria
25 tháng 10
-
Thánh Tabitha
25 tháng 10
-
Các Thánh Crispin và Crispinian, các tử đạo
25 tháng 10
-
Thánh Evaristo
26 tháng 10
-
Thánh Giuse Gregorio Hernández
26 tháng 10
-
Thánh Demêtiô
26 tháng 10
-
Thánh Demetriô Thánh Thessaloniki
26 tháng 10
-
Thánh Justina, tử đạo tại Padua
26 tháng 10
-
Thánh Cedd
26 tháng 10
-
Thánh Âvaristo
27 tháng 10
-
Thánh Frumentius, Giám mục, Tông đồ của Ethiopia
27 tháng 10
-
Thánh Judas Thaddeo
28 tháng 10
-
Thánh Simon Tông đồ
28 tháng 10
-
Thánh Tađêô, Tông Đồ
28 tháng 10
-
Thánh Ermelinda, trinh nữ Meldert
29 tháng 10
-
Thánh Narcissus ở Giêrusalem
29 tháng 10
-
Thánh Claudius, tử đạo ở León
30 tháng 10
-
Thánh Martellus của Tangier
30 tháng 10
-
Thánh Quentin
31 tháng 10
-
Thánh Anôbô (Alphonse) Rodrigues, Giám mục, Dòng Jesuit
31 tháng 10